Đăng Nhập     
SỨ MỆNH- GIÁ TRỊ -TẦM NHÌN

Sứ mệnh:

Tạo dựng môi trường học tập thân thiện, đoàn kết. Giáo viên và học sinh luôn sáng tạo, có khát vọng vươn lên.

Giá trị:

Đoàn kết/ Lịch sự / Sáng tạo

Trách nhiệm / Khát vọng vươn lên

Tầm nhìn:

Trở thành ngôi trường có chất lượng cao, là nơi kết nối niềm tin giữa thầy và trò cùng vươn tới thành công

   
   
   
   
   
 Liên kết website

   
 Lượt truy cập
   
Thông tin về chất lượng giáo dục

TT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

1063

240

243

204

180

196

 

 

 

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

1063

240

100

243

100

204

100

180

100

196

100

III

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thực hiện đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

1063

240

100

243

100

204

100

180

100

196

100

2

Thực hiện chưa đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo học lực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Việt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

582

127

52.9

141

58.0

94

46.1

77

42.8

143

73.0

b

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

379

89

37.1

74

30.5

90

44.1

83

46.1

43

21.9

c

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

88

17

7.1

21

8.6

20

9.8

20

11.1

10

5.1

d

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

14

7

2.9

7

2.9

 

 

 

 

 

 

2

Toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

640

181

75.4

136

56.0

116

56.9

90

50.0

117

59.7

b

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

316

42

17.5

75

30.9

68

33.3

70

38.9

61

31.1

c

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

92

10

4.2

29

11.9

20

9.8

15

8.3

18

9.2

d

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

15

7

2.9

3

1.2

 

 

5

2.8

 

 

3

Khoa học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

356

 

 

 

 

 

 

161

89.4

195

99.5

b

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

17

 

 

 

 

 

 

16

8.9

1

0.5

c

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

3

 

 

 

 

 

 

3

1.7

 

 

d

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Lịch sử và Địa lí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

304

 

 

 

 

 

 

152

84.4

152

77.6

b

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

50

 

 

 

 

 

 

23

12.8

27

13.8

c

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

21

 

 

 

 

 

 

4

2.2

17

8.7

d

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

1

 

 

 

 

 

 

1

0.6

 

 

 
TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH TRƯỜNG
Địa chỉ: 07 Võ Thị Sáu, Vĩnh Trường, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa
Tel: 058.3881143 Fax:
Email: c1vtruong.nt@khanhhoa.edu.vn
Người chịu trách nhiệm nội dung: Bà NGUYỄN THỊ QUỲNH HOA

Thiết kế bởi CenIT